Kết quả bóng đá Hạng nhất Hungary nữ 2024 mới nhất hôm nay


Vòng đấu

KQBD Hạng nhất Hungary nữ 2023-2024 vòng 14

Thời gian Vòng FT HT
Thứ bảy, Ngày 02/03/2024
02/03 20:00 13 Gyori Dozsa (nữ) 2-0 Diosgyori VTK (nữ) (1-0)
02/03 20:00 13 Szetomeharry (nữ) 0-3 Puskas Akademia (nữ) (0-2)
02/03 20:00 13 Ferencvarosi TC (nữ) 1-1 MTK Hungaria FC (nữ) (1-0)
02/03 20:00 13 Szekszard UFC (nữ) 1-0 Soroksar (nữ) (1-0)
02/03 17:00 13 MOL Fehervar FC (nữ) 0-1 Astra Hungary (nữ) (0-1)
02/03 17:00 13 Viktoria FC Szombathely (nữ) 0-0 Budaorsi SC (nữ) (0-0)
Thứ hai, Ngày 27/11/2023
27/11 00:00 12 Budaorsi SC (nữ) 1-1 MOL Fehervar FC (nữ) (1-1)
Thứ bảy, Ngày 25/11/2023
25/11 22:00 12 MTK Hungaria FC (nữ) 5-2 Viktoria FC Szombathely (nữ) (3-1)
25/11 19:30 12 Puskas Akademia (nữ) 3-1 Szekszard UFC (nữ) (0-0)
25/11 19:00 12 Astra Hungary (nữ) 0-2 Szetomeharry (nữ) (0-0)
25/11 19:00 12 Gyori Dozsa (nữ) 6-0 Soroksar (nữ) (4-0)
25/11 18:00 12 Diosgyori VTK (nữ) 0-5 Ferencvarosi TC (nữ) (0-1)
Thứ tư, Ngày 22/11/2023
22/11 22:00 10 Viktoria FC Szombathely (nữ) 2-0 Soroksar (nữ) (0-0)
Chủ nhật, Ngày 19/11/2023
19/11 19:00 11 Puskas Akademia (nữ) 3-0 Astra Hungary (nữ) (2-0)
19/11 19:00 11 Budaorsi SC (nữ) 3-2 Szetomeharry (nữ) (0-1)
19/11 19:00 11 Szekszard UFC (nữ) 0-5 Gyori Dozsa (nữ) (0-2)
Thứ bảy, Ngày 18/11/2023
18/11 23:30 11 MTK Hungaria FC (nữ) 4-0 MOL Fehervar FC (nữ) (2-0)
18/11 19:00 11 Diosgyori VTK (nữ) 1-1 Viktoria FC Szombathely (nữ) (0-0)
18/11 19:00 11 Soroksar (nữ) 0-3 Ferencvarosi TC (nữ) (0-1)
Thứ tư, Ngày 15/11/2023
15/11 21:00 10 Gyori Dozsa (nữ) 0-1 Puskas Akademia (nữ) (0-1)
Chủ nhật, Ngày 12/11/2023
12/11 19:30 10 Astra Hungary (nữ) 0-0 Budaorsi SC (nữ) (0-0)
Thứ bảy, Ngày 11/11/2023
11/11 20:00 10 Ferencvarosi TC (nữ) 8-1 Szekszard UFC (nữ) (3-1)
11/11 19:30 10 Szetomeharry (nữ) 2-4 MTK Hungaria FC (nữ) (1-3)
11/11 19:00 10 MOL Fehervar FC (nữ) 0-3 Diosgyori VTK (nữ) (0-3)
Thứ bảy, Ngày 04/11/2023
04/11 22:00 9 MTK Hungaria FC (nữ) 1-0 Astra Hungary (nữ) (1-0)
04/11 20:00 9 Gyori Dozsa (nữ) 0-0 Ferencvarosi TC (nữ) (0-0)
04/11 19:00 9 Szekszard UFC (nữ) 2-2 Viktoria FC Szombathely (nữ) (1-2)
04/11 19:00 9 Diosgyori VTK (nữ) 1-1 Szetomeharry (nữ) (0-0)
04/11 17:00 9 Puskas Akademia (nữ) 5-0 Budaorsi SC (nữ) (0-0)
Thứ bảy, Ngày 28/10/2023
28/10 19:00 20 MOL Fehervar FC (nữ) 1-1 Soroksar (nữ) (0-1)
Chủ nhật, Ngày 22/10/2023
22/10 19:30 8 Astra Hungary (nữ) 0-0 Diosgyori VTK (nữ) (0-0)
Thứ bảy, Ngày 21/10/2023
21/10 19:30 8 Szetomeharry (nữ) 0-1 Soroksar (nữ) (0-1)
21/10 19:00 8 Ferencvarosi TC (nữ) 3-0 Puskas Akademia (nữ) (2-0)
21/10 16:00 8 MOL Fehervar FC (nữ) 1-2 Szekszard UFC (nữ) (0-1)
21/10 00:00 8 MTK Hungaria FC (nữ) 5-0 Budaorsi SC (nữ) (3-0)
Thứ sáu, Ngày 20/10/2023
20/10 21:00 8 Viktoria FC Szombathely (nữ) 0-3 Gyori Dozsa (nữ) (0-2)
Thứ bảy, Ngày 14/10/2023
14/10 20:30 7 Puskas Akademia (nữ) 0-1 MTK Hungaria FC (nữ) (0-0)
14/10 19:00 4 Ferencvarosi TC (nữ) 4-0 Astra Hungary (nữ) (1-0)
14/10 19:00 7 Szekszard UFC (nữ) 4-2 Szetomeharry (nữ) (1-1)
14/10 18:30 7 Diosgyori VTK (nữ) 4-0 Budaorsi SC (nữ) (1-0)

HT: Tỷ số hiệp 1 (Half-time) | FT: Tỷ số cả trận (Full-time)
Kết quả bóng đá Hạng nhất Hungary nữ năm 2023-2024 mới nhất hôm nay. Bongdanet.vn cập nhật kết quả trực tuyến các trận đấu tại giải Hạng nhất Hungary nữ CHÍNH XÁC nhất. Xem Kq BĐ, lịch thi đấu, bảng xếp hạng, soi kèo bóng đá hoàn toàn tự động.
#
CLB
Trận
+/-
Điểm
1
Ferencvarosi TC (W)
13
54
35
2
Gyori Dozsa (W)
13
47
34
3
MTK Hungaria FC (W)
13
20
31
4
Puskas Akademia (W)
13
21
30
5
Viktoria FC Szombathely (W)
13
-4
16
6
Diosgyori VTK (W)
13
-9
16
7
Astra Hungary (W)
13
-5
15
8
Szekszard UFC (W)
13
-15
15
9
Soroksar (W)
13
-21
10
10
Szetomeharry (W)
13
-19
8
11
Budaorsi SC (W)
13
-38
6
12
MOL Fehervar FC (W)
13
-31
5
#
Tuyển QG
+/-
Điểm
1
  Bỉ
0
1765
2
  Pháp
0
1733
3
  Braxin
0
1712
4
  Anh
0
1661
5
  Uruguay
0
1645
6
  Croatia
0
1642
7
  Bồ Đào Nha
0
1639
8
  Tây Ban Nha
0
1636
9
  Argentina
0
1623
10
  Colombia
0
1622
94
  Việt Nam
0
1258
#
Tuyển QG
+/-
Điểm
1
  Mỹ
7
2181
2
  Đức
12
2090
3
  Pháp
3
2036
4
  Netherland
-3
2032
5
  Thụy Điển
-15
2007
6
  Anh
-2
1999
7
  Châu Úc
0
1963
8
  Braxin
2
1958
9
  Canada
0
1958
10
  Bắc Triều Tiên
0
1940
34
  Việt Nam
-8
1657