Kết quả bóng đá Romania U19 Cup 2024 mới nhất hôm nay

Thời gian Bảng FT HT
Chủ nhật, Ngày 03/12/2023
03/12 21:00 FC Player Bucuresti U19 2-4 Metaloglobus Bucuresti U19 (0-1)
Thứ tư, Ngày 08/11/2023
08/11 17:00 Ghiroda SI Giarmata VII U19 2-0 CSC Dumbravita U19 (1-0)
08/11 16:30 CS Tunari U19 1-3 ACS MX Pro Academy U19 (0-0)
Thứ năm, Ngày 19/10/2023
19/10 14:00 ACS Centrul German de Fotbal U19 4-2 LT Sfantul Pantelimon U19 (1-0)
Thứ tư, Ngày 18/10/2023
18/10 16:10 CS Dinamo Bucuresti U19 7-0 ACP 3 Kids Sport Bucuresti U19 (3-0)
18/10 16:00 Fotbal Club SFR U19 1-3 ACS Juniorul 2014 U19 (1-0)
18/10 16:00 Ghiroda SI Giarmata VII U19 3-1 CS Giroc Chisoda U19 (1-0)
18/10 16:00 Academia Gica Popescu U19 0-5 CSS Craiova U19 (0-2)
18/10 16:00 CSS Lugoj U19 1-4 CS Corvinul Hunedoara U19 (0-0)
Thứ tư, Ngày 05/04/2023
05/04 16:00 CSM Resita U19 0-0 CF Chindia Targoviste U19 (0-0)
Thứ tư, Ngày 30/11/2022
30/11 17:00 Metaloglobus Bucuresti U19 1-2 Dinamo Bucharest U19 (1-2)
30/11 17:00 CSS Lugoj U19 2-2 CSM Resita U19 (0-2)
Thứ tư, Ngày 09/11/2022
09/11 17:00 CSS Lugoj U19 3-1 Ghiroda SI Giarmata VII U19 (0-0)
Thứ tư, Ngày 19/10/2022
19/10 16:00 Ghiroda SI Giarmata VII U19 3-0 CS Giroc Chisoda U19 (1-0)
Thứ năm, Ngày 19/05/2022
19/05 19:30 FK Csikszereda Miercurea Ciuc U19 1-0 ACS Sepsi U19 (1-0)
Thứ tư, Ngày 04/05/2022
04/05 18:00 FK Csikszereda Miercurea Ciuc U19 3-3 Steaua Bucuresti U19 (1-2)
04/05 18:00 Universitaea Cluj U19 1-2 ACS Sepsi U19 (1-1)

HT: Tỷ số hiệp 1 (Half-time) | FT: Tỷ số cả trận (Full-time)
Kết quả bóng đá Romania U19 Cup năm 2023 mới nhất hôm nay. Bongdanet.vn cập nhật kết quả trực tuyến các trận đấu tại giải Romania U19 Cup CHÍNH XÁC nhất. Xem Kq BĐ, lịch thi đấu, bảng xếp hạng, soi kèo bóng đá hoàn toàn tự động.
#
Tuyển QG
+/-
Điểm
1
  Bỉ
0
1765
2
  Pháp
0
1733
3
  Braxin
0
1712
4
  Anh
0
1661
5
  Uruguay
0
1645
6
  Croatia
0
1642
7
  Bồ Đào Nha
0
1639
8
  Tây Ban Nha
0
1636
9
  Argentina
0
1623
10
  Colombia
0
1622
94
  Việt Nam
0
1258
#
Tuyển QG
+/-
Điểm
1
  Mỹ
7
2181
2
  Đức
12
2090
3
  Pháp
3
2036
4
  Netherland
-3
2032
5
  Thụy Điển
-15
2007
6
  Anh
-2
1999
7
  Châu Úc
0
1963
8
  Braxin
2
1958
9
  Canada
0
1958
10
  Bắc Triều Tiên
0
1940
34
  Việt Nam
-8
1657